Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa cái.danh từEN-VI Dict
- (Anh, Ireland, nghĩa xấu, từ lóng) Người phụ nữ ngu ngốc.danh từWiktionary
- (không còn dùng hoặc từ ngữ lịch sử) Quỷ ngồi trên ngực người đang ngủ; cũng dùng để chỉ cảm giác ngạt thở khi ngủ do loài quỷ này gây ra.danh từWiktionary
- (Anh, Ireland, Commonwealth, thông tục) Cơn ác mộng; trải nghiệm tồi tệ, gây ức chế.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The mare drank from the river.