Nghĩa tiếng Việt
- Cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội.động từEN-VI Dict
- Cho là thứ yếu/không quan trọng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not marginalize quiet students.
-
They marginalize old ideas too quickly.
/ˈmɑːrdʒnəˌlɑɪz/
marginalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội; Cho là thứ yếu/không quan trọng.
Do not marginalize quiet students.
They marginalize old ideas too quickly.