TanroDictionary

marginalize

/ˈmɑːrdʒnəˌlɑɪz/

Anh
0

marginalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội; Cho là thứ yếu/không quan trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội.động từEN-VI Dict
  2. Cho là thứ yếu/không quan trọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not marginalize quiet students.

  2. They marginalize old ideas too quickly.