Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của marginalize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are marginalizing quiet students in class.
/ˈmɑrdʒənəˌlaɪzɪŋ/
marginalizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của marginalize.
They are marginalizing quiet students in class.