Nghĩa tiếng Việt
- Sự ướp thịt bằng nước ướp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chicken needs marination before grilling.
/ˌmɛrəˈneɪʃən/
marination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ướp thịt bằng nước ướp.
The chicken needs marination before grilling.