TanroDictionary

marked

/mɑːkt/

Anh
0

marked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mark; Rõ ràng, rõ rệt; Bị để ý (vì tình nghi, để báo thù... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của markđộng từEN-VI Dict
  2. Rõ ràng, rõ rệt.tính từEN-VI Dict
  3. Bị để ý (vì tình nghi, để báo thù... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They marked the boxes with red ink.

  2. There was a marked difference between the two plans.

  3. The marked path led through the forest.

  4. a marked difference

    một sự khác nhau rõ rệt