Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của markđộng từEN-VI Dict
- Rõ ràng, rõ rệt.tính từEN-VI Dict
- Bị để ý (vì tình nghi, để báo thù... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They marked the boxes with red ink.
-
There was a marked difference between the two plans.
-
The marked path led through the forest.
-
a marked difference
một sự khác nhau rõ rệt