TanroDictionary

marker

/ˈmɑːrkɜː/

Anh
0

marker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ghi; Người ghi số điểm (trong trò chơi bi a); Vật (dùng) để ghi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ghi.danh từEN-VI Dict
  2. Người ghi số điểm (trong trò chơi bi a).danh từEN-VI Dict
  3. Vật (dùng) để ghi.danh từEN-VI Dict
  4. Pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The marker wrote the answers on the board.

  2. The marker kept score during the game.

  3. Use a red marker to circle the mistake.

  4. The marker lit the dark sky above the target.