Nghĩa tiếng Việt
- Người ghi.danh từEN-VI Dict
- Người ghi số điểm (trong trò chơi bi a).danh từEN-VI Dict
- Vật (dùng) để ghi.danh từEN-VI Dict
- Pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The marker wrote the answers on the board.
-
The marker kept score during the game.
-
Use a red marker to circle the mistake.
-
The marker lit the dark sky above the target.