TanroDictionary

marksman

/ˈmɑːksmən/

Anh
0

marksman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The marksman hit the target with ease.