TanroDictionary

markup

/ˈmɑːkʌp/

Anh
0

markup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tăng giá; Số tiền cộng vào giá vốn (gồm kinh phí và lãi); Tin đánh dấu bằng thẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tăng giá.danh từEN-VI Dict
  2. Số tiền cộng vào giá vốn (gồm kinh phí và lãi).danh từEN-VI Dict
  3. Tin đánh dấu bằng thẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The store added a small markup to each item.

  2. The markup covered shipping and profit.

  3. Please read the markup before you edit the page.