Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của marryđộng từEN-VI Dict
- Cưới, kết hôn, thành lập gia đình.tính từEN-VI Dict
- Vợ chồng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I don't need to meet more young men—I'm already married.
-
They decided to get married next summer.
-
They are enjoying their happy married life.
-
to get married
thành lập gia đình
-
a newly married couple
một cặp vợ chồng mới cưới