TanroDictionary

marrowbone

/ˈmærəʊbəʊn/

Anh
0

marrowbone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương ống (có tuỷ ăn được); Đầu gối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương ống (có tuỷ ăn được).danh từEN-VI Dict
  2. Đầu gối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup used a marrowbone for flavor.

  2. To get down on one's marrowbone means to kneel.

  3. to get (go) down on one's marrowbone

    quỳ đầu gối xuống, quỳ xuống