TanroDictionary

martinet

/ˌmɑːtɪˈnet/

Anh
0

martinet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our teacher is a martinet about neat writing.