TanroDictionary

mason

/ˈmeɪsən/

Anh
0

mason là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ nề; Hội viên hội Tam điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ nề.danh từEN-VI Dict
  2. Hội viên hội Tam điểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mason fixed the wall before sunset.

  2. He joined the local mason group.