Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của masquerade.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is masquerading as a simple student.
/mˈæskwərˌeɪdɪŋ/
masquerading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của masquerade.
He is masquerading as a simple student.