Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của massage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is massaging his sore shoulders.
/mˈæsɑːʒɪŋ/
massaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của massage.
He is massaging his sore shoulders.