Nghĩa tiếng Việt
- Chìa cái (mở được nhiều khoá khác nhau).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This master-key opens every room door.
/ˈmæstɜːˈki/
master-key là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chìa cái (mở được nhiều khoá khác nhau).
This master-key opens every room door.