Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của master.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is mastering the keyboard slowly.
/mˈɑːstərɪŋ/
mastering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của master.
She is mastering the keyboard slowly.