TanroDictionary

masterly

/ˈmæstɜːli/

Anh
0

masterly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy; Bậc thầy, tài giỏi, tài cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy.tính từEN-VI Dict
  2. Bậc thầy, tài giỏi, tài cao.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The masterli teacher explained the lesson well.

  2. He gave a masterli performance on piano.