TanroDictionary

masterminded

/mˈɑːstəmˌaɪndɪd/

Anh
0

masterminded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mastermind.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của mastermindđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She masterminded the whole event with care.