Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mastermindđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She masterminded the whole event with care.
/mˈɑːstəmˌaɪndɪd/
masterminded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mastermind.
She masterminded the whole event with care.