TanroDictionary

mastery

/ˈmɑːstəri/

Anh
0

mastery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền lực, quyền làm chủ; Ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi; Sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền lực, quyền làm chủ.danh từEN-VI Dict
  2. Ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gained mastery over the new software.

  2. She worked hard to gain mastery of the language.

  3. His mastery of math surprised the class.

  4. to get (gain, obtain) the mastery of

    hơn, chiếm thế hơn, thắng thế