Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của masticate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is masticating his food slowly.
/ˈmæstɪkætɪŋ/
masticating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của masticate.
He is masticating his food slowly.