Nghĩa tiếng Việt
- # Quá khứ và phân từ quá khứ của matchđộng từEN-VI Dict
- Ngang nhau, tương ứng, phù hợp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She matched the socks before leaving.
-
Their answers were matched in style.
/ˈmætʃt/
matched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: # Quá khứ và phân từ quá khứ của match; Ngang nhau, tương ứng, phù hợp.
She matched the socks before leaving.
Their answers were matched in style.