Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mối.danh từEN-VI Dict
- Sự tổ chức các cuộc đấu (vật... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her matchmaking skills helped two shy friends meet.
-
The club handled matchmaking for the youth contest.
/ˈmætʃmeɪkɪŋ/
matchmaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm mối; Sự tổ chức các cuộc đấu (vật... ).
Her matchmaking skills helped two shy friends meet.
The club handled matchmaking for the youth contest.