TanroDictionary

mate

/meɪt/

Anh
0

mate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước chiếu tướng; Chiếu tướng cho bí; Bạn, bạn nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước chiếu tướng.danh từEN-VI Dict
  2. Chiếu tướng cho bí.động từEN-VI Dict
  3. Bạn, bạn nghề.danh từEN-VI Dict
  4. Con đực, con cái (trong đôi chim... ); vợ, chồng; bạn đời.danh từEN-VI Dict
  5. Người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực.danh từEN-VI Dict
  6. Phó thuyền trưởng (thuyền buôn).danh từEN-VI Dict
  7. Kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau.động từEN-VI Dict
  8. Phủ chim, gà.động từEN-VI Dict
  9. Sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king was in mate on the board.

  2. His next move mated the opposing king.

  3. My mate helped me carry the boxes.

  4. The bird found a mate in spring.

  5. Her mate set the tools on the table.