Nghĩa tiếng Việt
- Nước chiếu tướng.danh từEN-VI Dict
- Chiếu tướng cho bí.động từEN-VI Dict
- Bạn, bạn nghề.danh từEN-VI Dict
- Con đực, con cái (trong đôi chim... ); vợ, chồng; bạn đời.danh từEN-VI Dict
- Người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực.danh từEN-VI Dict
- Phó thuyền trưởng (thuyền buôn).danh từEN-VI Dict
- Kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau.động từEN-VI Dict
- Phủ chim, gà.động từEN-VI Dict
- Sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The king was in mate on the board.
-
His next move mated the opposing king.
-
My mate helped me carry the boxes.
-
The bird found a mate in spring.
-
Her mate set the tools on the table.