TanroDictionary

materialising

/mətˈiərɪəlˌaɪzɪŋ/

Anh
0

materialising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của materialise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của materialise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The idea is materialising in small steps.