TanroDictionary

materiality

/məˌtɪriˈæləti/

Anh
0

materiality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vật chất, tính hữu tình; thực chất; Tính trọng đại, tính cần thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vật chất, tính hữu tình; thực chất.danh từEN-VI Dict
  2. Tính trọng đại, tính cần thiết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the materiality today.