Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của matter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please mattering the note for me.
/mˈætərɪŋ/
mattering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của matter.
Please mattering the note for me.