Nghĩa tiếng Việt
- Tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành.danh từEN-VI Dict
- Tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng.danh từEN-VI Dict
- Kỳ hạn phải thanh toán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her maturiti showed in calm choices.
-
He answered with maturiti and care.
-
The bill reached maturiti this month.