TanroDictionary

maturity

/məˈtʊrəti/

Anh
0

maturity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành; Tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng; Kỳ hạn phải thanh toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành.danh từEN-VI Dict
  2. Tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng.danh từEN-VI Dict
  3. Kỳ hạn phải thanh toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her maturiti showed in calm choices.

  2. He answered with maturiti and care.

  3. The bill reached maturiti this month.