Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maunder.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is maundering about old memories.
/ˈmɔːndərɪŋ/
maundering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maunder.
She is maundering about old memories.