Nghĩa tiếng Việt
- Nhạt nhẽo; buồn nôn (mùi vị).tính từEN-VI Dict
- Uỷ mị, sướt mướt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup had a mawkish taste.
-
The movie felt mawkish and overly sweet.
/ˈmɔːkɪʃ/
mawkish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạt nhẽo; buồn nôn (mùi vị); Uỷ mị, sướt mướt.
The soup had a mawkish taste.
The movie felt mawkish and overly sweet.