TanroDictionary

mediate

/ˈmiːdieɪt/

Anh
0

mediate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gián tiếp; Trung gian; Làm trung gian để điều đình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gián tiếp.tính từEN-VI Dict
  2. Trung gian.tính từEN-VI Dict
  3. Làm trung gian để điều đình.động từEN-VI Dict
  4. Điều đình, hoà giải, dàn xếp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We used a mediate route to the park.

  2. The teacher gave a mediate answer.

  3. They hired a lawyer to mediate the dispute.

  4. A counselor can mediate the disagreement.

  5. to mediate between two warring nations

    làm trung gian để điều đình giữa hai nước đang đánh nhau