Nghĩa tiếng Việt
- Sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp;tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chose a mediatory path to solve the dispute.
/ˈmiːdiːəˌtɔːri/
mediatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp;.
They chose a mediatory path to solve the dispute.