TanroDictionary

medication

/ˌmedɪˈkeɪʃn/

Anh
0

medication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bốc thuốc, sự cho thuốc; Sự tẩm thuốc, sự ngâm thuốc; Dược phẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bốc thuốc, sự cho thuốc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tẩm thuốc, sự ngâm thuốc.danh từEN-VI Dict
  3. Dược phẩm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor adjusted my medication this morning.

  2. They used medication to soak the cloth overnight.

  3. He keeps his medication in a small box.