TanroDictionary

mediocrity

/ˌmidiˈɑːkrəti/

Anh
0

mediocrity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất xoàng, tính chất thường; Người xoàng, người thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất xoàng, tính chất thường.danh từEN-VI Dict
  2. Người xoàng, người thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His mediocriti kept him from trying harder.

  2. He feared living as a mediocriti all his life.