Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất xoàng, tính chất thường.danh từEN-VI Dict
- Người xoàng, người thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His mediocriti kept him from trying harder.
-
He feared living as a mediocriti all his life.
/ˌmidiˈɑːkrəti/
mediocrity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất xoàng, tính chất thường; Người xoàng, người thường.
His mediocriti kept him from trying harder.
He feared living as a mediocriti all his life.