/ˈmɛləˌlɑːt/
melilot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nhãn hương.
She planted melilot near the fence.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm