Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể tan, tính có thể nấu chảy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We tested the meltabiliti of each sample.
/ˌmeltəˈbɪlɪti/
meltability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể tan, tính có thể nấu chảy.
We tested the meltabiliti of each sample.