Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của memorialize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are memorializing the event in photos.
/məˈmɔːriːəˌliːzɪŋ/
memorializing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của memorialize.
They are memorializing the event in photos.