TanroDictionary

memory

/ˈmeməri/

Anh
0

memory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhớ, trí nhớ, ký ức; Kỷ niệm, sự tưởng nhớ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhớ, trí nhớ, ký ức.danh từEN-VI Dict
  2. Kỷ niệm, sự tưởng nhớ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I have a very good memory for names.

  2. We must keep the memory of our history alive.

  3. to have a good memory

    có trí nhớ tốt, nhớ lâu

  4. to commit to memory

    nhớ, ghi nhớ

  5. within the memory of man; within living memory

    trong khoảng thời gian mà loài người còn nhớ lại được