TanroDictionary

mendacity

/mɛnˈdæsəti/

Anh
0

mendacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc; Lời nói láo, lời nói điêu, lời xuyên tạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc.danh từEN-VI Dict
  2. Lời nói láo, lời nói điêu, lời xuyên tạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His mendaciti destroyed trust in the group.

  2. The letter was full of mendaciti and excuses.