Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của menstruate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is menstruating and needs rest.
/mˈɛnstruːˌeɪtɪŋ/
menstruating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của menstruate.
She is menstruating and needs rest.