TanroDictionary

mentality

/mɛnˈtæləti/

Anh
0

mentality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tác dụng tinh thần; tính tinh thần; Trí lực; Trạng thái tâm lý; tâm tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác dụng tinh thần; tính tinh thần.danh từEN-VI Dict
  2. Trí lực.danh từEN-VI Dict
  3. Trạng thái tâm lý; tâm tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His mentaliti changed after the trip.

  2. Her mentaliti helped her solve hard problems.

  3. A positive mentaliti can improve your day.