TanroDictionary

mentation

/mɛnˈteɪʃən/

Anh
0

mentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái tâm lý, quá trình tâm lý; tâm trạng; Tác dụng tinh thần, tác dụng tâm lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái tâm lý, quá trình tâm lý; tâm trạng.danh từEN-VI Dict
  2. Tác dụng tinh thần, tác dụng tâm lý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her mentation was slow after the long night.

  2. The noise broke his mentation completely.