Nghĩa tiếng Việt
- Người tham dự cuộc vui, người dự hội hè đình đám.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every merrymaker joined the parade with bright smiles.
/ˈmɛriˌmeɪkɜː/
merrymaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tham dự cuộc vui, người dự hội hè đình đám.
Every merrymaker joined the parade with bright smiles.