TanroDictionary

mesa

/ˈmeɪsə/

Anh
0

mesa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Núi mặt bàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Núi mặt bàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They stood on the mesa and watched the valley.