Nghĩa tiếng Việt
- Mắc lưới.danh từEN-VI Dict
- Mạng lưới.danh từEN-VI Dict
- Cạm, bẫy.danh từEN-VI Dict
- Bắt vào lưới, dồn vào lưới.động từEN-VI Dict
- Đưa vào cạm bẫy.động từEN-VI Dict
- Khớp nhau (bánh xe răng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mesh let air pass through easily.
-
Our team built a strong mesh of support.
-
The hunter set a mesh to catch birds.
-
The net will mesh the fish quickly.
-
Bad habits can mesh you in trouble.