TanroDictionary

mesomorphic

/ˌmɛzəˈmɔrfɪk/

Anh
0

mesomorphic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể trung gian; Có cơ bắp rắn chắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể trung gian.tính từEN-VI Dict
  2. Có cơ bắp rắn chắc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her mesomorphic build suited many sports.

  2. The athlete had a mesomorphic body.