TanroDictionary

message

/ˈmesɪdʒ/

Anh
0

message là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tin nhắn, thư tín, điện, thông báo, thông điệp; Việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm; Lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. tin nhắn, thư tín, điện, thông báo, thông điệp.danh từEN-VI Dict
  2. Việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm.danh từEN-VI Dict
  3. Lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri... ).danh từEN-VI Dict
  4. Báo bằng thư.động từEN-VI Dict
  5. Đưa tin, đánh điện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I received a wireless message from my friend.

  2. She sent him on a message to the office.

  3. The message sounded like a warning to stay home.

  4. Please message me when you arrive at the station.

  5. The phone can message the office in seconds.