Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của message.động từEN-VI Dict
- danh động từ của messagedanh từWiktionary
Ví dụ
-
She is messaging her friend after class.
/ˈmesɪdʒɪŋ/
messaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của message; danh động từ của message.
She is messaging her friend after class.