Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của messđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wet paint messes his shirt.
/mˈɛsɪz/
messes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mess.
The wet paint messes his shirt.