Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mess.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is messing up the papers again.
/mˈɛsɪŋ/
messing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mess.
He is messing up the papers again.