Nghĩa tiếng Việt
- Người ăn cùng bàn (ở trên tàu, trong quân đội... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My messmate shared bread with me on the ship.
/ˈmɛsˌmeɪt/
messmate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ăn cùng bàn (ở trên tàu, trong quân đội... ).
My messmate shared bread with me on the ship.